Chuyển đến nội dung
近

jìn

Hán Việt: CẬN

HSK2Bộ: 辶7 nét

1Tính từ

  1. gần (khoảng cách không gian hoặc thời gian)
  2. gần

Ví dụ

  1. 我家离学校很近。

    Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.

    Nhà tôi cách trường học rất gần.

  2. 车站就在这附近,非常近。

    Chēzhàn jiù zài zhè fùjìn, fēicháng jìn.

    Bến xe ở ngay gần đây, rất gần.

  3. 考试的日期越来越近了。

    Kǎoshì de rìqī yuè lái yuè jìn le.

    Ngày thi ngày càng đến gần rồi.

  4. 这里很近。

    Zhèlǐ hěn jìn.

    Chỗ này rất gần.

  5. 我家离医院很近。

    Wǒ jiā lí yīyuàn hěn jìn.

    Nhà tôi cách bệnh viện rất gần.

2Phó từ

  1. gần (xấp xỉ, tiệm cận)

Ví dụ

  1. 近两个月他一直很忙。

    Jìn liǎng gè yuè tā yìzhí hěn máng.

    Gần hai tháng nay anh ấy luôn rất bận.

  2. 参加活动的人有近五百人。

    Cānjiā huódòng de rén yǒu jìn wǔbǎi rén.

    Số người tham gia hoạt động có gần năm trăm người.

  3. 他学汉语近三年了。

    Tā xué Hànyǔ jìn sān nián le.

    Anh ấy học tiếng Trung gần ba năm rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很近 hěn jìnrất gần
  • 最近 zuìjìngần đây
  • 近几年 jìn jǐ niánmấy năm gần đây
  • 近一个月 jìn yí gè yuègần một tháng nay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

距离短;时间不久。

Ghi chú: Bên trong là chữ 斤 (cân), bên ngoài là bộ quai xước 辶 chỉ khoảng cách, đi lại.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 离 + B + 很近

Biểu thị khoảng cách từ A đến B rất gần. VD: 超市离这儿很近。– Siêu thị cách đây rất gần.

连词/副词“并”

1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.

他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.

她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Thời gian / Điều kiện + 就 / 才 + Động từ

Phó từ “就” và “才” đứng trước động từ để biểu thị sự đánh giá chủ quan của người nói về thời gian hoặc tốc độ của hành động: - “就”: diễn tả hành động xảy ra sớm, nhanh chóng hoặc diễn ra thuận lợi (ngay, đã, là...). - “才”: diễn tả hành động xảy ra muộn, chậm chạp hoặc tốn nhiều thời gian, khó khăn ((mãi) mới...).

银行离我家很近,走路五分钟就到了。 – Ngân hàng rất gần nhà tôi, đi bộ năm phút là tới.

刘明今天很忙,晚上十点才回家。 – Hôm nay Lưu Minh rất bận, mười giờ tối mới về nhà.

Bài học: HSK3 · 咱们搬家了 – Nhà mình chuyển nhà rồi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

近

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “近” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1