Chuyển đến nội dung
路

lù

Hán Việt: LỘ

Danh từLượng từNoun

HSK2Lượng từ: 条Bộ: 足13 nét

1Danh từ

  1. đường
  2. đường sá
  3. đường, tuyến xe
  4. đường xe, tuyến xe buýt, con đường
  5. đường, con đường
  6. con đường, đường

Ví dụ

  1. 这条路通往公园。

    Zhè tiáo lù tōng wǎng gōngyuán.Con đường này dẫn tới công viên.

  2. 路上车很多,请慢点开。

    Lùshang chē hěn duō, qǐng màn diǎnr kāi.Trên đường nhiều xe cộ, xin hãy lái chậm một chút.

2Lượng từ

  1. tuyến (xe buýt)
  2. tuyến (xe buýt), con đường

Ví dụ

  1. 你可以坐1路公交车去。

    Nǐ kěyǐ zuò yī lù gōngjiāochē qù.Bạn có thể đi xe buýt tuyến 1.

  2. 请问去图书馆坐几路车?

    Qǐngwèn qù túshūguǎn zuò jǐ lù chē?Xin hỏi đi thư viện thì đi xe tuyến số mấy?

3Noun

  1. đường, tuyến đường

Ví dụ

  1. 这条路直走十分钟就能到车站。

    Zhè tiáo lù zhí zǒu shí fēnzhōng jiù néng dào chēzhàn.Con đường này đi thẳng mười phút là tới bến xe.

  2. 这条路很长。

    Zhè tiáo lù hěn cháng.Con đường này rất dài.

    Từ mục 长

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供人马车船行走的通道;也用于表示路线。

Ghi chú: Bộ túc ⻊ (chân) đứng trước chữ Các 各; mỗi bước chân đều đi trên từng con đường.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……路上

Chỉ việc đang ở trên đường hoặc đang trong quá trình đi đâu. VD: 我在回家的路上。– Tôi đang trên đường về nhà.

Số từ + 路 (公交车)

Dùng làm lượng từ chỉ tuyến xe buýt công cộng. VD: 坐8路车 – Đi xe số 8.

Thời gian / Điều kiện + 就 / 才 + Động từ

Phó từ “就” và “才” đứng trước động từ để biểu thị sự đánh giá chủ quan của người nói về thời gian hoặc tốc độ của hành động: - “就”: diễn tả hành động xảy ra sớm, nhanh chóng hoặc diễn ra thuận lợi (ngay, đã, là...). - “才”: diễn tả hành động xảy ra muộn, chậm chạp hoặc tốn nhiều thời gian, khó khăn ((mãi) mới...).

银行离我家很近,走路五分钟就到了。 – Ngân hàng rất gần nhà tôi, đi bộ năm phút là tới.

刘明今天很忙,晚上十点才回家。 – Hôm nay Lưu Minh rất bận, mười giờ tối mới về nhà.

Bài học: HSK3 · 咱们搬家了 – Nhà mình chuyển nhà rồi

作为 + Danh từ / Cụm danh từ, ...

Giới từ “作为” dùng để chỉ rõ thân phận, tư cách của một người hoặc tính chất, đặc điểm của một sự vật. “作为” không thể đứng độc lập làm thành phần câu mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc ngữ danh từ phía sau tạo thành cụm giới từ chỉ thân phận/vai trò, tương đương với “với tư cách là...”, “với vai trò là...”, “là...” trong tiếng Việt.

作为铁路工作人员,节日里他也得上班。 – Là nhân viên ngành đường sắt, ngày lễ anh ấy cũng phải đi làm.

作为老师,她非常关心每一个学生。 – Là giáo viên, cô ấy rất quan tâm đến từng học sinh.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

路

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “路” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1