1Động từ
- chộp lấy
- bắt lấy
- thu thập (dữ liệu trong tin học)
Ví dụ
Lǎoyīng cóng kōngzhōng xùnsù fǔchōng xiàlái, zhuāqǔ le lièwù.
Đại bàng lao nhanh từ trên không xuống vồ lấy con mồi.
Chéngxùyuán biānxiě le yí gè chéngxù lái zhuāqǔ wǎngshàng de gōngkāi shùjù.
Lập trình viên đã viết một chương trình để thu thập dữ liệu công khai trên mạng.
Zhuā wáwaji de jīxièbì chénggōng zhuāqǔ le yì zhī wánjùxióng.
Cần gắp của máy gắp thú bông đã gắp thành công một chú gấu đồ chơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手或器具抓住并拿取;在计算机中指自动采集、提取网页或系统中的数据。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中抓取 + thông tin/dữ liệu
thu thập/lấy thông tin từ nguồn nào. VD: 该软件可以从网页中抓取价格信息。 – Phần mềm này có thể thu thập thông tin giá cả từ trang web.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
