1Động từ
- đầu thai
Ví dụ
Fójiào rènwéi rén sǐ hòu huì gēnjù yīnguǒ chóngxīn tóutāi.
Phật giáo cho rằng con người sau khi chết sẽ dựa theo nhân quả mà đầu thai lại.
Rénmen cháng shuō tóutāi zhuǎnshì shì mìngzhōng zhùdìng de.
Người ta thường nói việc đầu thai chuyển kiếp là do số mệnh an bài.
Chuánshuō hǎorén sǐ hòu huì tóutāi dào fùguì rénjiā.
Tương truyền người tốt sau khi qua đời sẽ được đầu thai vào nhà giàu sang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
迷信指人或动物死后灵魂投入母胎转生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投胎 + 做/为 + danh từ
đầu thai biến thành đối tượng hoặc thân phận nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
