1Động từ
- ném
- quăng
- quăng vứt
- bỏ vào
- gửi
- bầu
- đầu tư
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抛掷;投放,寄送;投入资金等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 投进 / 投入 + nơi chốn
Bỏ hoặc ném thứ gì vào đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “投” 18
- 投入tóurù ĐẦU NHẬPbỏ vào; đưa vào; đầu tưHSK5
- 投保tóubǎo ĐẦU BẢOmua bảo hiểm; tham gia bảo hiểmHSK5
- 投标tóubiāo ĐẦU TIÊUđấu thầu; bỏ thầuHSK5
- 投篮tóulán ĐẦU LAMném bóng vào rổ; ném rổ (bóng rổ)HSK5
- 投影tóuyǐngchiếu bóng; chiếu hình lên; hình chiếuHSK5
- 投票tóupiào ĐẦU PHIẾUbỏ phiếu; bầu cửHSK6
- 投诉tóusù ĐẦU TỐkhiếu nại; phàn nàn; tố cáoHSK6
- 投资tóuzī ĐẦU TƯđầu tư; vốn đầu tư; khoản đầu tưHSK6
- 投注tóuzhù ĐẦU CHÚđặt cược; bỏ tiền vào cá cược / xổ số; dồn vàoHSK6
- 投奔tóubèn ĐẦU BÔNtìm đến nương tựa; nương nhờHSK7–9
- 投放tóufàng ĐẦU PHÓNGđưa vào; tung ra; rót vào (vốn, hàng hóa, quảng cáo)HSK7–9
- 投稿tóugǎo ĐẦU CẢOgửi bài; nộp bản thảo (cho báo chí, nhà xuất bản)HSK7–9
- 投机tóujī ĐẦU CƠhợp nhau; tâm đầu ý hợp (lời nói, chí hướng); đầu cơ (trục lợi, mưu lợi bất chính hoặc kinh doanh rủi ro)HSK7–9
- 投射tóushè ĐẦU XẠchiếu vào; rọi vào; phóng raHSK7–9
- 投身tóushēn ĐẦU THÂNdấn thân; lao mình vào; cống hiến choHSK7–9
- 投降tóuxiáng ĐẦU HÀNGđầu hàngHSK7–9
- 投掷tóuzhì ĐẦU TRÍném; quăng; phóngHSK7–9
- 空投kōngtóu KHÔNG ĐẦUthả dù; thả hàng từ trên không
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
