1Động từ
- dấn thân
- lao mình vào
- cống hiến cho
Ví dụ
Tā juédìng tóushēn yú jiàoyù shìyè.
Anh ấy quyết định dấn thân vào sự nghiệp giáo dục.
Xǔduō qīngnián jījí tóushēn gōngyì huódòng.
Nhiều thanh niên tích cực dấn thân vào các hoạt động công ích.
Tā bìyè hòu tóushēn yú kēyán gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy lao mình vào công tác nghiên cứu khoa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
投入、投到某种环境或事业中去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投身(于)+ Tân ngữ (sự nghiệp/phong trào...)
Biểu thị hết lòng cống hiến cho một sự nghiệp, lĩnh vực nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
