Chuyển đến nội dung
身

shēn

Hán Việt: THÂN

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thân thể
  2. mình
  3. người

Ví dụ

  1. 他身上有很多汗。

    Tā shēnshang yǒu hěn duō hàn.

    Trên người anh ấy đầy mồ hôi.

  2. 这只小狗身上长着白色的毛。

    Zhè zhī xiǎogǒu shēnshang zhǎngzhe báisè de máo.

    Trên người chú chó con này mọc lông màu trắng.

  3. 他转过身去,不想看我。

    Tā zhuǎnguo shēn qù, bù xiǎng kàn wǒ.

    Anh ấy quay người đi, không muốn nhìn tôi.

2Lượng từ

  1. bộ (quần áo)

Ví dụ

  1. 他穿了一身新衣服。

    Tā chuānle yì shēn xīn yīfu.

    Anh ấy mặc một bộ quần áo mới.

  2. 她今天穿了一身黑色的西装。

    Tā jīntiān chuān le yì shēn hēisè de xīzhuāng.

    Hôm nay cô ấy mặc một bộ vest màu đen.

  3. 他刚才淋了雨,弄得一身湿。

    Tā gāngcái lín le yǔ, nòng de yì shēn shī.

    Vừa nãy anh ấy bị ướt mưa, ướt sũng cả người.

3Danh từ, lượng từ

  1. người, mình, bộ (quần áo)

Ví dụ

  1. 跑步以后我出了一身汗。

    Pǎobù yǐhòu wǒ chūle yì shēn hàn.

    Chạy bộ xong người tôi toát đầy mồ hôi.

  2. 锻炼身体。

    Duànliàn shēntǐ.

    Rèn luyện thân thể.

    Từ mục 锻炼

  3. 老师身体好吗?

    Lǎoshī shēntǐ hǎo ma?

    Thầy giáo sức khỏe tốt không?

    Từ mục 好

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体;也用作量词,用于衣服。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一身 + danh từ (quần áo / mồ hôi / bùn đất...)

Lượng từ dùng cho trang phục từ đầu đến chân hoặc trạng thái bao phủ toàn thân.

既……,又/也……

Dùng để nối các tính từ, động từ hoặc cụm từ có tính chất tương đương, biểu thị hai hoặc nhiều đặc điểm, tình huống cùng tồn tại song song ('vừa... lại vừa...'). Hai vế thường cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng mang nghĩa tiêu cực.

骑自行车既方便,又能锻炼身体。 – Đi xe đạp vừa tiện lại vừa rèn luyện sức khỏe.

这家饭馆的菜既好吃又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa ngon lại vừa rẻ.

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

既然……,就……

Mẫu câu phức biểu thị suy luận nhân quả: vế trước nêu hiện trạng hoặc tiền đề đã biết (đã là sự thật hiển nhiên), vế sau đưa ra kết luận, lời khuyên hoặc hướng giải quyết xuất phát từ tiền đề đó; dịch sang tiếng Việt là "đã... thì...".

既然你身体不舒服,就早点儿回家休息吧。 – Em đã không khỏe thì về nhà nghỉ sớm đi.

既然客户同意了,我们就开始做吧。 – Khách hàng đã đồng ý rồi thì chúng ta bắt đầu làm thôi.

Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc

就是……,也…… (jiùshì..., yě...)

"就是" đóng vai trò là liên từ, thường dùng phổ biến trong khẩu ngữ để biểu thị ý nhượng bộ giả thiết: "cho dù / ngay cả / kể cả... thì cũng...". Vế trước đưa ra tình huống giả định mang tính gay gắt, cực đoan; vế sau biểu thị thái độ kiên quyết hoặc kết quả vẫn giữ nguyên bất chấp tình huống đó.

我就是不在教室,也可以学习中文,和同学一起练口语。 – Kể cả mình không có ở phòng học thì vẫn học được tiếng Trung và cùng bạn luyện khẩu ngữ.

锻炼身体很重要,就是再忙,也要坚持运动。 – Rèn luyện sức khỏe rất quan trọng, cho dù có bận đến mấy thì cũng phải kiên trì tập thể dục.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

身

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “身” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1