1Động từ
- run rẩy co rúm
- run sợ co ro
Ví dụ
Nàge liúlànghàn zài hánfēng zhōng dòng de húnshēn dǒusuō.
Người lang thang đó lạnh run rẩy co ro trong gió rét.
Xiǎogǒu hàipà de suō zài jiǎoluò lǐ bùtíng dǒusuō.
Con chó nhỏ sợ hãi rúc trong góc không ngừng run rẩy co dúm lại.
Tīngdào léishēng, shòujīng de háizi xià de shēntǐ dǒusuō.
Nghe tiếng sấm, đứa trẻ giật mình sợ đến mức run rẩy co rúm người lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因寒冷或恐惧而颤抖、蜷缩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冻得 / 吓得 + 抖缩
lạnh hoặc sợ đến mức co ro run rẩy. VD: 他吓得抖缩在墙角。– Anh ấy sợ đến mức co rúm run rẩy ở góc tường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
