1Động từ
- run
- run rẩy
- giũ
- rung
- vẫy
Ví dụ
Tiānqì tài lěng le, dòng de tā quánshēn fādǒu.
Trời lạnh quá, rét đến mức làm anh ấy run lẩy bẩy cả người.
Tā dǒule dǒu dàyī shang de xuěhuā.
Anh ấy giũ sạch những bông tuyết trên áo khoác ngoài.
Tīng dào zhège huài xiāoxi, tā de shǒu bùyóude dǒu le yí xià.
Nghe thấy tin xấu này, tay anh ấy bất giác run lên một cái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
颤动;甩动、抖动以除去尘土等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冻 / 吓 + 得 + 发抖 / 直抖
Biểu thị lạnh hoặc sợ hãi đến mức run rẩy liên tục.
抖 + 一抖 / 了抖
Hành động rũ, giũ nhẹ đồ vật để rơi bụi bẩn, nước, tuyết...
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “抖” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
