Chuyển đến nội dung
抗体抗體

kàngtǐ

Hán Việt: KHÁNG THỂ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. kháng thể

Ví dụ

  1. 接种疫苗后,人体内会产生保护性抗体。

    Jiēzhòng yìmiáo hòu, réntǐ nèi huì chǎnshēng bǎohùxìng kàngtǐ.

    Sau khi tiêm vắc xin, cơ thể người sẽ sinh ra kháng thể bảo vệ.

  2. 血检结果显示他的新冠抗体呈阳性。

    Xuèjiǎn jiéguǒ xiǎnshì tā de xīnguān kàngtǐ chéng yángxìng.

    Kết quả xét nghiệm máu cho thấy kháng thể Covid của anh ấy dương tính.

  3. 母乳中含有丰富的抗体,能增强婴儿免疫力。

    Mǔrǔ zhōng hányǒu fēngfù de kàngtǐ, néng zēngqiáng yīng'ér miǎnyìlì.

    Sữa mẹ chứa lượng lớn kháng thể, có thể tăng cường miễn dịch cho trẻ sơ sinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 产生抗体 chǎnshēng kàngtǐsinh ra kháng thể
  • 中和抗体 zhōnghé kàngtǐkháng thể trung hòa
  • 抗体检测 kàngtǐ jiǎncèxét nghiệm kháng thể
  • 单克隆抗体 dānkèlóng kàngtǐkháng thể đơn dòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

机体受抗原刺激后产生的能与该抗原发生特异性结合的免疫球蛋白。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

体内 + 产生 + 抗体

trong cơ thể sản sinh kháng thể. VD: 身体很快产生了抗体。– Cơ thể nhanh chóng sản sinh ra kháng thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抗
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1