1Danh từ
- kháng thể
Ví dụ
Jiēzhòng yìmiáo hòu, réntǐ nèi huì chǎnshēng bǎohùxìng kàngtǐ.
Sau khi tiêm vắc xin, cơ thể người sẽ sinh ra kháng thể bảo vệ.
Xuèjiǎn jiéguǒ xiǎnshì tā de xīnguān kàngtǐ chéng yángxìng.
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy kháng thể Covid của anh ấy dương tính.
Mǔrǔ zhōng hányǒu fēngfù de kàngtǐ, néng zēngqiáng yīng'ér miǎnyìlì.
Sữa mẹ chứa lượng lớn kháng thể, có thể tăng cường miễn dịch cho trẻ sơ sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机体受抗原刺激后产生的能与该抗原发生特异性结合的免疫球蛋白。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
体内 + 产生 + 抗体
trong cơ thể sản sinh kháng thể. VD: 身体很快产生了抗体。– Cơ thể nhanh chóng sản sinh ra kháng thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
