Từ điển chưa có mục “抗”. Pinyin tham khảo: kàng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “抗” 18
- 抵抗dǐkàng ĐỂ KHÁNGkháng cự; chống cự; chống lạiHSK6
- 对抗duìkàng ĐỐI KHÁNGđối kháng; chống lại; đối đầuHSK6
- 抗辩kàngbiàn KHÁNG BIỆNkháng biện; biện bạch; bào chữa phản bácHSK6
- 违抗wéikàngchống lại; bất tuân; làm tráiHSK6
- 反抗fǎnkàng PHẢN KHÁNGphản kháng; chống cự; đấu tranh chống lạiHSK7–9
- 抗衡kànghéng KHÁNG HÀNHđối kháng; kháng cự; đọ sức ngang ngửaHSK7–9
- 抗拒kàngjù KHÁNG CỰkháng cự; chống cự; từ chốiHSK7–9
- 抗议kàngyì KHÁNG NGHỊkháng nghị; phản đối; sự kháng nghịHSK7–9
- 抗争kàngzhēng KHÁNG TRANHđấu tranh chống lại; kháng cựHSK7–9
- 抗体kàngtǐ KHÁNG THỂkháng thể
- 抗原kàngyuán KHÁNG NGUYÊNkháng nguyên
- 对抗性duìkàngxìng ĐỐI KHÁNG TÍNHtính đối kháng; tính chất cạnh tranh đối đầuHSK6
- 对抗者duìkàngzhě ĐỐI KHÁNG GIẢngười đối kháng; kẻ chống đối; đối thủ đối đầuHSK6
- 抗生素kàngshēngsù KHÁNG SINH TỐkháng sinh; thuốc kháng sinhHSK7–9
- 抗毒素kàngdúsù KHÁNG ĐỘC TỐkháng độc tố; huyết thanh kháng độc
- 抗菌素kàngjūnsù KHÁNG KHUẨN TỐchất kháng khuẩn; kháng sinh
- 不可抗力bùkěkànglì BẤT KHẢ KHÁNG LỰCbất khả kháng; trường hợp bất khả khángHSK6
- 抗病毒药kàngbìngdúyào KHÁNG BỆNH ĐỘC DƯỢCthuốc kháng virus
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
