1Danh từ
- kháng nguyên
Ví dụ
Kàngyuán néng cìjī jītǐ miǎnyì xìtǒng chǎnshēng kàngtǐ.
Kháng nguyên có thể kích thích hệ miễn dịch của cơ thể sản sinh kháng thể.
Tāmen jīntiān zài jiālǐ zuò le xīnguān kàngyuán jiǎncè.
Hôm nay họ đã làm xét nghiệm kháng nguyên COVID tại nhà.
Xuèyè yàngběn zhōng bìng wèi jiǎncè chū yìcháng kàngyuán.
Trong mẫu máu không phát hiện ra kháng nguyên bất thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能刺激机体产生免疫应答,并能与相应抗体或致敏淋巴细胞特异性结合的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 + 抗原(检测)
Làm xét nghiệm kháng nguyên (thường dùng trong y tế hoặc xét nghiệm nhanh). VD: 我做了一个抗原。– Tôi đã làm một xét nghiệm kháng nguyên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
