Chuyển đến nội dung
抗原

kàngyuán

Hán Việt: KHÁNG NGUYÊN

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. kháng nguyên

Ví dụ

  1. 抗原能刺激机体免疫系统产生抗体。

    Kàngyuán néng cìjī jītǐ miǎnyì xìtǒng chǎnshēng kàngtǐ.

    Kháng nguyên có thể kích thích hệ miễn dịch của cơ thể sản sinh kháng thể.

  2. 他们今天在家里做了新冠抗原检测。

    Tāmen jīntiān zài jiālǐ zuò le xīnguān kàngyuán jiǎncè.

    Hôm nay họ đã làm xét nghiệm kháng nguyên COVID tại nhà.

  3. 血液样本中并未检测出异常抗原。

    Xuèyè yàngběn zhōng bìng wèi jiǎncè chū yìcháng kàngyuán.

    Trong mẫu máu không phát hiện ra kháng nguyên bất thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抗原检测 kàngyuán jiǎncèxét nghiệm kháng nguyên
  • 抗原抗体反应 kàngyuán kàngtǐ fǎnyìngphản ứng kháng nguyên - kháng thể
  • 抗原呈阳性 kàngyuán chéng yángxìngkháng nguyên dương tính
  • 特异性抗原 tèyìxìng kàngyuánkháng nguyên đặc hiệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能刺激机体产生免疫应答,并能与相应抗体或致敏淋巴细胞特异性结合的物质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

做 + 抗原(检测)

Làm xét nghiệm kháng nguyên (thường dùng trong y tế hoặc xét nghiệm nhanh). VD: 我做了一个抗原。– Tôi đã làm một xét nghiệm kháng nguyên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抗
原

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1