1Động từ
- đối kháng
- kháng cự
- đọ sức ngang ngửa
Ví dụ
Xiǎo gōngsī hěn nán yǔ kuàguó jùtóu kànghéng.
Công ty nhỏ rất khó đọ sức với các tập đoàn đa quốc gia khổng lồ.
Zài zhè yī lǐngyù, méiyǒu nǎ jiā qǐyè néng tóng tāmen kànghéng.
Trong lĩnh vực này, không có doanh nghiệp nào có thể đọ sức ngang ngửa với họ.
Shuāngfāng shílì xiāngdāng, bǐcǐ kànghéng le duō nián.
Thực lực hai bên ngang nhau, đã đối đầu với nhau suốt nhiều năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彼此对抗,不相上下。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与 / 同 / 和 + đối tượng + 抗衡
đối kháng, so kè với ai đó hoặc thế lực nào đó. VD: 国内品牌正在与进口品牌抗衡。– Thương hiệu trong nước đang đọ sức với thương hiệu nhập khẩu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
