Chuyển đến nội dung
折刀

zhédāo

Danh từ

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. dao gấp
  2. dao nhíp

Ví dụ

  1. 他随身带着一把折刀。

    Tā suíshēn dàizhe yī bǎ zhédāo.Anh ấy mang theo một con dao gấp bên người.

  2. 野外露营时折刀很有用。

    Yěwài lùyíng shí zhédāo hěn yǒuyòng.Dao gấp rất hữu ích khi cắm trại ngoài trời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把折刀 yī bǎ zhédāomột con dao gấp
  • 多功能折刀 duōgōngnéng zhédāodao gấp đa năng
  • 随身折刀 suíshēn zhédāodao gấp mang theo người
  • 收起折刀 shōuqǐ zhédāogập dao lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

可以把刀身折入刀柄内的刀。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 折刀

lượng từ '把' dùng cho dao gấp. VD: 买一把折刀 – mua một con dao gấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

折
刀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1