Chuyển đến nội dung
折折 / 摺

zhé · shé

Hán Việt: CHIẾT · TRIẾT

Động từ

HSK6Bộ: 扌7 nét

zhé CHIẾT

1Động từ

  1. gãy
  2. làm gãy
  3. gấp
  4. chiết khấu
  5. giảm giá

Ví dụ

  1. 狂风把树枝折断了。

    Kuángfēng bǎ shùzhī zhéduàn le.Cơn gió lớn đã làm gãy cành cây.

  2. 她把信纸折好放进信封。

    Tā bǎ xìnzhǐ zhé hǎo fàng jìn xìnfēng.Cô ấy gấp bức thư lại rồi bỏ vào phong bì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 折断 zhéduànbẻ gãy, gãy
  • 打折 dǎzhégiảm giá
  • 折纸 zhézhǐgấp giấy
  • 折合 zhéhéquy đổi ra, tính thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

断,弄断;翻转,折叠;折扣。

Ghi chú: Tay (扌) cầm chiếc rìu (斤) bẻ gãy một cành cây.

shé TRIẾT

2Động từ

  1. gãy
  2. đứt
  3. lỗ vốn
  4. hao tổn

Ví dụ

  1. 树枝被大风吹折了。

    Shùzhī bèi dàfēng chuī shé le.Cành cây bị gió lớn thổi gãy rồi.

  2. 做生意折了本钱。

    Zuò shēngyi shé le běnqián.Làm ăn bị lỗ vốn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 折本 shé běnlỗ vốn
  • 折断 shé duànbị gãy đứt
  • 折了 shé legãy rồi / lỗ vốn rồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

断,断裂;亏损。

Ghi chú: Lưu ý chữ này là từ đa âm (zhé: gấp, bẻ; shé: gãy, đứt, lỗ; zhē: nhào lộn, xáo trộn).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 + số từ + 折

giảm giá chỉ còn bao nhiêu phần mười của giá gốc (ví dụ: 打八折 là bán 80%, giảm 20%). VD: 打九折。– Giảm giá 10%.

把 + tân ngữ + 折成……

gấp cái gì thành hình dạng gì. VD: 把纸折成飞机。– Gấp giấy thành máy bay.

động từ + 折 (bổ ngữ kết quả)

biểu thị kết quả làm gãy hoặc bị gãy. VD: 树枝被踩折了。– Cành cây bị giẫm gãy rồi.

转折复句“……,然而……”

"然而" là liên từ biểu thị quan hệ chuyển ngoặt (nghĩa là "thế nhưng, tuy nhiên"), đặt ở đầu phân câu thứ hai. Tình huống phía sau "然而" thường trái ngược, tương phản với vế trước hoặc không đúng với dự tính ban đầu. "然而" mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và lời nói nghiêm túc.

她经常出差,然而又很担心家里的猫。 – Cô ấy thường đi công tác, thế nhưng lại rất lo cho con mèo ở nhà.

这个手机很好用,然而价格有点儿贵。 – Chiếc điện thoại này dùng rất tốt, thế nhưng giá hơi đắt.

Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

折

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “折” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1