Chuyển đến nội dung
折痕摺痕

zhéhén

Danh từ

HSK6Lượng từ: 道、处

1Danh từ

  1. nếp gấp
  2. vết gấp

Ví dụ

  1. 这件衣服洗完后有很多折痕。

    Zhè jiàn yīfu xǐ wán hòu yǒu hěn duō zhéhén.Chiếc áo này sau khi giặt có rất nhiều nếp nhăn gấp.

  2. 书页上的折痕很难抚平。

    Shūyè shang de zhéhén hěn nán fǔpíng.Nếp gấp trên trang sách rất khó vuốt phẳng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一道折痕 yī dào zhéhénmột nếp gấp
  • 抚平折痕 fǔpíng zhéhénvuốt phẳng nếp gấp
  • 明显的折痕 míngxiǎn de zhéhénnếp gấp rõ rệt
  • 顺着折痕 shùnzhe zhéhéndọc theo nếp gấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

纸张、布匹等因折叠而留下的痕迹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

顺着/沿着 + 折痕

làm theo nếp gấp (thường dùng khi gấp giấy). VD: 顺着折痕撕开 – xé theo nếp gấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

折
痕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1