1Động từ
- nuôi dưỡng
- chăm sóc nuôi nấng
Ví dụ
Fùmǔ xīnxīnkǔkǔ fǔyù wǒmen zhǎngdà.
Cha mẹ vất vả nuôi dưỡng chúng tôi khôn lớn.
Zhè wèi lǎoshī fǔyù le yí dài yòu yí dài de xuésheng.
Người thầy này đã nuôi dưỡng biết bao thế hệ học trò.
Yòumiáo xūyào jīngxīn fǔyù cái néng zhuózhuàng chéngzhǎng.
Cây non cần được chăm sóc chu đáo mới có thể lớn nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抚养并教育;照料培育。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抚育 + tân ngữ
Nuôi nấng, chăm sóc con người hoặc cây trồng. VD: 抚育下一代 – Nuôi dưỡng thế hệ mai sau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
