1Động từ
- vuốt ve
- vỗ nhẹ
- an ủi
- vỗ về
- nuôi nấng
- dưỡng dục
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手轻轻按着并移动;安慰;抚育,养育。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抚养 + tân ngữ (子女/孩子)
nuôi nấng ai khôn lớn. VD: 抚养成人。– Nuôi nấng nên người.
安抚 / 抚慰 + 人
an ủi, làm dịu cảm xúc của ai. VD: 安抚伤员。– Trấn an thương binh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “抚” 10
- 抚摩fǔmó PHỦ MAvuốt ve; mơn trớn; xoa nhẹHSK6
- 抚育fǔyù PHỦ DỤCnuôi dưỡng; chăm sóc nuôi nấngHSK6
- 安抚ānfǔ AN PHỦxoa dịu; vỗ về; trấn anHSK7–9
- 抚摸fǔmō PHỦ MÔvuốt ve; mơn trớn; xoaHSK7–9
- 抚恤fǔxù PHỦ TUẤTphủ tuất; cứu tế; trợ cấp an ủiHSK7–9
- 抚养fǔyǎng PHỦ DƯỠNGnuôi dưỡng; chăm sóc dạy dỗ; nuôi dưỡng, nuôi nấngHSK7–9
- 抚慰fǔwèi PHỦ ỦYan ủi; vỗ về; xoa dịu
- 轻抚qīngfǔvuốt ve nhẹ nhàng; mơn trớn
- 抚恤金fǔxùjīn PHỦ TUẤT KIMtiền tuất; tiền trợ cấp tuấtHSK6
- 抚养费fǔyǎngfèi PHỦ DƯỠNG PHÍtiền cấp dưỡng; phí nuôi dưỡng con cáiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
