1Danh từ
- đường parabol
- quỹ đạo hình parabol
Ví dụ
Lánqiú zài kōngzhōng huà chū yì tiáo yōuměi de pāowùxiàn.
Quả bóng rổ vẽ nên một đường parabol tuyệt đẹp trên không trung.
Pāowùxiàn shì shùxué zhōng chángjiàn de èrcì qūxiàn.
Parabol là đường cong bậc hai thường gặp trong toán học.
Pàodàn de fēixíng guǐjì chéng pāowùxiàn.
Quỹ đạo bay của đạn pháo có hình parabol.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
平面内到定点和定直线距离相等的点的轨迹;抛射物体的运动轨迹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
划出/呈 + 抛物线
Miêu tả quỹ đạo chuyển động có dạng hình parabol. VD: 划出一条抛物线。– Vẽ nên một đường parabol.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
