Chuyển đến nội dung
抛物面拋物面

pāowùmiàn

Hán Việt: PHAO VẬT DIỆN

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mặt parabol

Ví dụ

  1. 卫星天线通常采用抛物面设计。

    Wèixīng tiānxiàn tōngcháng cǎiyòng pāowùmiàn shèjì.Ăng-ten vệ tinh thường áp dụng thiết kế mặt parabol.

  2. 抛物面天线可以高效汇聚微弱的信号。

    Pāowùmiàn tiānxiàn kěyǐ gāoxiào huìjù wēiruò de xìnhào.Ăng-ten parabol có thể hội tụ hiệu quả các tín hiệu yếu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抛物面天线 pāowùmiàn tiānxiànăng-ten parabol
  • 抛物面反射镜 pāowùmiàn fǎnshèjìnggương phản xạ parabol
  • 旋转抛物面 xuánzhuǎn pāowùmiànmặt parabol tròn xoay
  • 抛物面聚焦 pāowùmiàn jùjiāotiêu điểm mặt parabol

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由抛物线绕其对称轴旋转而成的曲面,常用于光学和雷达天线反射器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呈 + 抛物面 + 状/结构

có dạng mặt parabol. VD: 呈现抛物面形状 – có hình dạng mặt parabol.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抛
物
面

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1