Chuyển đến nội dung
护卫護衛

hùwèi

Hán Việt: HỘ VỆ

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 名、位、个

1Động từ

  1. bảo vệ
  2. che chở
  3. hộ vệ

Ví dụ

  1. 战士们誓死护卫国家领土。

    Zhànshìmen shìsǐ hùwèi guójiā lǐngtǔ.Các chiến sĩ thề chết bảo vệ lãnh thổ quốc gia.

  2. 几名保镖紧紧护卫在总裁周围。

    Jǐ míng bǎobiāo jǐnjǐn hùwèi zài zǒngcái zhōuwéi.Mấy tên vệ sĩ bám sát hộ vệ xung quanh tổng giám đốc.

2Danh từ

  1. người hộ vệ
  2. thị vệ
  3. vệ sĩ

Ví dụ

  1. 国王的身边时刻有贴身护卫。

    Guówáng de shēnbiān shíkè yǒu tiēshēn hùwèi.Bên cạnh nhà vua lúc nào cũng có cận vệ thân tín.

  2. 他曾是古代皇宫里的一名护卫。

    Tā céng shì gǔdài huánggōng lǐ de yì míng hùwèi.Ông ta từng là một thị vệ trong cung điện cổ xưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贴身护卫 tiēshēn hùwèicận vệ thân tín
  • 护卫安全 hùwèi ānquánbảo vệ an toàn
  • 护卫队 hùwèiduìđội hộ vệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

防护保卫;也指执行保卫任务的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

护卫 + tân ngữ

Bảo vệ, che chở đối tượng nào đó. VD: 护卫祖国的边界。– Hộ vệ biên cương của Tổ quốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

护
卫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “护卫” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1