1Động từ
- hộ tống (tàu biển, máy bay)
- bảo vệ
- bảo đảm
Ví dụ
Jūnjiàn wèi shāngchuán hùháng, quèbǎo hángxíng ānquán.
Tàu chiến hộ tống tàu buôn để đảm bảo an toàn hàng hải.
Xīn zhèngcè jiāng wèi jīngjì fāzhǎn bǎojià hùháng.
Chính sách mới sẽ bảo bọc che chở cho sự phát triển kinh tế.
Liǎng jià zhàndòujī zài qiánfāng hùháng.
Hai chiếc máy bay chiến đấu đang hộ tống ở phía trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(军舰、飞机)护卫船只或飞机航行;也常引申为保障某事物顺利进行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + đối tượng + 护航
hộ tống hoặc bảo vệ, tạo điều kiện thuận lợi cho đối tượng nào đó. VD: 为改革护航。– Bảo trợ cho công cuộc cải cách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
