Chuyển đến nội dung
报刊報刊

bàokān

Hán Việt: BÁO KHAN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 份、种

1Danh từ

  1. báo chí
  2. báo và tạp chí
  3. báo chí, báo và tạp chí

Ví dụ

  1. 阅览室里有各种报刊。

    Yuèlǎnshì lǐ yǒu gè zhǒng bàokān.Trong phòng đọc sách có đủ loại báo chí.

  2. 他在报刊上发表了一篇调查报告。

    Tā zài bàokān shang fābiǎo le yì piān diàochá bàogào.Anh ấy đã đăng một bản báo cáo điều tra trên báo chí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 订阅报刊 dìngyuè bàokānđặt mua báo chí
  • 报刊亭 bàokāntíngsạp báo, quầy bán báo
  • 各类报刊 gèlèi bàokāncác loại báo chí
  • 报刊杂志 bàokān zázhìbáo chí và tạp chí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

报纸和刊物的统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 报刊 + 上 + 发表 / 刊登

đăng tải bài viết hoặc thông tin trên báo chí. VD: 这篇文章在多家报刊上刊登过。– Bài viết này từng được đăng trên nhiều báo đài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

报
刊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1