Chuyển đến nội dung
报应報應

bàoyìng

Hán Việt: BÁO ỨNG

Danh từĐộng từ

1Danh từ

  1. báo ứng
  2. quả báo

Ví dụ

  1. 做坏事的人迟早会得到报应的。

    Zuò huàishì de rén chízǎo huì dédào bàoyìng de.Kẻ làm việc xấu sớm muộn gì cũng sẽ gặp báo ứng.

  2. 因果报应,丝毫不爽。

    Yīnguǒ bàoyìng, sīháo bù shuǎng.Nhân quả báo ứng, không sai một ly.

2Động từ

  1. bị quả báo
  2. ứng nghiệm báo ứng

Ví dụ

  1. 善恶终有报,不是不报,时候未到。

    Shàn è zhōng yǒu bào, bú shì bù bào, shíhòu wèi dào.Thiện ác cuối cùng đều có báo, không phải không báo ứng, mà là chưa tới lúc.

  2. 他做了那么多恶事,如今终于报应在自己身上了。

    Tā zuò le nàme duō èshì, rújīn zhōngyú bàoyìng zài zìjǐ shēnshang le.Hắn đã làm nhiều việc ác như vậy, nay cuối cùng đã báo ứng lên người hắn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 因果报应 yīnguǒ bàoyìngnhân quả báo ứng
  • 得到报应 dédào bàoyìngnhận lấy báo ứng
  • 现世报应 xiànshì bàoyìngbáo ứng ngay đời này
  • 遭报应 zāo bàoyìnggặp quả báo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因果论中指做善事得善果、做恶事得恶果,多偏指做坏事得到的惩罚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

报应 + 到 / 在 + ai đó + 身上

Quả báo giáng xuống thân ai đó. VD: 恶果最终报应在他自己身上。– Hậu quả xấu cuối cùng báo ứng lên chính bản thân hắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

报
应

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1