1Động từ
- báo phế
- loại bỏ
- hủy bỏ (do hỏng hóc, quá hạn)
Ví dụ
Zhè liàng qìchē yǐjīng yánzhòng sǔnhuài, zhǐ néng bàofèi le.
Chiếc xe hơi này đã hư hỏng nghiêm trọng, chỉ có thể báo phế.
Gōngchǎng lǐ xǔduō lǎojiù shèbèi dōu dào le gāi bàofèi de niánxiàn.
Nhiều thiết bị cũ kỹ trong nhà máy đã đến hạn phải thanh lý phế bỏ.
Tā de diànnǎo zhǔbǎn shāo huài le, zhěng tái jīzi jīhū bàofèi.
Bo mạch chủ máy tính của anh ấy bị cháy, cả cái máy gần như bỏ đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(机器、器物等)因失去使用价值而不再使用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
达到 / 临近 + 报废标准 (年限)
Đạt đến hoặc sắp đến mức / thời hạn phế bỏ. VD: 这台机器已达到报废标准。– Cỗ máy này đã đạt chuẩn phải thanh lý phế bỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
