Chuyển đến nội dung
抵消

dǐxiāo

Hán Việt: ĐỂ TIÊU

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. triệt tiêu
  2. bù trừ

Ví dụ

  1. 这两项费用正好相互抵消。

    Zhè liǎng xiàng fèiyong zhènghǎo xiānghù dǐxiāo.Hai khoản chi phí này vừa vặn bù trừ cho nhau.

  2. 通货膨胀抵消了工资的增长。

    Tōnghuò péngzhàng dǐxiāo le gōngzī de zēngzhǎng.Lạm phát đã triệt tiêu mức tăng lương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 相互抵消 xiānghù dǐxiāotriệt tiêu lẫn nhau
  • 完全抵消 wánquán dǐxiāobù trừ hoàn toàn
  • 抵消损失 dǐxiāo sǔnshībù đắp tổn thất
  • 抵消影响 dǐxiāo yǐngxiǎngtriệt tiêu ảnh hưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由于相反的作用而相互消除。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 抵消 B

A có tác dụng ngược làm mất đi tác dụng hoặc giá trị của B.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抵
消

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1