1Động từ
- chống
- đỡ
- chặn
- gán
- trừ
- đền bù
- đến
- tới
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
顶撑;相当、抵偿;到达。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用……抵……
Dùng cái gì để gán trừ, bù đắp cho cái gì (thường là nợ nần, chi phí). VD: 用工资抵房租。– Dùng tiền lương để trừ vào tiền thuê nhà.
抵 + địa điểm
Đến, tới một địa điểm nào đó (thường dùng trong văn viết, tin tức). VD: 航班顺利抵达目的地。– Chuyến bay đã tới nơi an toàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “抵” 11
- 抵达dǐdá ĐỂ ĐẠTđến; tới nơi; đến nơi, tới nơiHSK6
- 抵抗dǐkàng ĐỂ KHÁNGkháng cự; chống cự; chống lạiHSK6
- 抵触dǐchù ĐỂ XÚCmâu thuẫn; xung đột; trái vớiHSK7–9
- 抵挡dǐdǎng ĐỂ ĐẢNGngăn cản; chống đỡ; chống lạiHSK7–9
- 抵消dǐxiāo ĐỂ TIÊUtriệt tiêu; bù trừHSK7–9
- 抵押dǐyā ĐỂ ÁPthế chấpHSK7–9
- 抵御dǐyù ĐỂ NGỰchống cự; phòng ngự; ngăn chặnHSK7–9
- 抵制dǐzhì ĐỂ CHẾtẩy chay; kháng cự; bài trừHSK7–9
- 抵押品dǐyāpǐn ĐỂ ÁP PHẨMvật thế chấp; tài sản thế chấp
- 抵押物dǐyāwù ĐỂ ÁP VẬTtài sản thế chấp; vật thế chấp
- 抵押贷款dǐyādàikuǎn ĐỂ ÁP ĐẢI KHOẢNkhoản vay thế chấp; tiền vay thế chấp
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
