1Động từ
- biến mất
- tiêu tan
- tiêu trừ
- trừ khử
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
消失;消除。
Ghi chú: Bên trái là bộ Ba chấm thủy (氵), bên phải là chữ Tiêu (肖), nước bốc hơi tiêu tán, làm mất đi.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
消消 + 气/火
Lặp lại động từ 消 để thể hiện làm dịu bớt cảm xúc giận dữ, nóng nảy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “消” 18
- 取消qǔxiāo THỦ TIÊUhủy bỏ; bãi bỏ; thủ tiêuHSK4
- 消息xiāoxi TIÊU TỨCtin tức; tin; thông tinHSK4
- 消费xiāofèi TIÊU PHÍtiêu thụ; chi tiêu; tiêu dùngHSK5
- 消化xiāohuà TIÊU HÓAtiêu hóa (thức ăn); tiếp thu; lĩnh hội (kiến thức)HSK5
- 消极xiāojí TIÊU CỰCtiêu cực; bi quanHSK5
- 消失xiāoshī TIÊU THẤTbiến mất; tiêu tan; biến mất, tan biếnHSK5
- 消去xiāoqù TIÊU KHỨxóa đi; làm tiêu biến; khử (trong toán học, hóa học)HSK5
- 消除xiāochú TIÊU TRỪxóa bỏ; loại trừ; xua tanHSK6
- 消毒xiāodú TIÊU ĐỘCkhử trùng; tiệt trùng; tiêu độcHSK6
- 消防xiāofáng TIÊU PHÒNGphòng cháy chữa cháy; cứu hỏa; cứu hỏa, phòng cháy chữa cháyHSK6
- 消耗xiāohào TIÊU HAOtiêu hao; hao tốn; tiêu thụHSK6
- 消灭xiāomiè TIÊU DIỆTtiêu diệt; loại bỏ; dẹp trừHSK6
- 消磁xiāocí TIÊU TỪkhử từ; mất từ tính; bị mất từ (thẻ từ)HSK6
- 消退xiāotuìtiêu tan; giảm dần; rút luiHSK6
- 消亡xiāowángtiêu vong; biến mất; diệt vongHSK6
- 打消dǎxiāo ĐẢ TIÊUtừ bỏ; gạt bỏ; xua tanHSK7–9
- 抵消dǐxiāo ĐỂ TIÊUtriệt tiêu; bù trừHSK7–9
- 消沉xiāochén TIÊU TRẦMchán nản; tiêu cực; sa sút (tinh thần)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
