Chuyển đến nội dung
抽水机抽水機

chōushuǐjī

Hán Việt: TRỪU THỦY CƠ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. máy bơm nước

Ví dụ

  1. 那台旧抽水机又坏了。

    Nà tái jiù chōushuǐjī yòu huài le.Chiếc máy bơm nước cũ đó lại hỏng rồi.

  2. 村里新买了两台抽水机用来抗旱。

    Cūn lǐ xīn mǎi le liǎng tái chōushuǐjī yòng lái kànghàn.Trong làng mới mua hai chiếc máy bơm nước để chống hạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一台抽水机 yì tái chōushuǐjīmột chiếc máy bơm nước
  • 开动抽水机 kāidòng chōushuǐjīkhởi động máy bơm nước
  • 维修抽水机 wéixiū chōushuǐjīsửa máy bơm nước
  • 大型抽水机 dàxíng chōushuǐjīmáy bơm nước cỡ lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来抽水的机械装置,即水泵。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一台 + 抽水机

Lượng từ thông dụng cho '抽水机' là '台'.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抽
水
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1