Chuyển đến nội dung
拉动拉動

lādòng

Hán Việt: LẠP ĐỘNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. kéo (cho chuyển động)
  2. thúc đẩy
  3. kích thích (tăng trưởng, tiêu dùng)

Ví dụ

  1. 内需的增长有力地拉动了经济发展。

    Nèixū de zēngzhǎng yǒulì de lādòng le jīngjì fāzhǎn.Sự tăng trưởng của nhu cầu nội địa đã thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển kinh tế.

  2. 投资和消费是拉动经济增长的两大动力。

    Tóuzī hé xiāofèi shì lādòng jīngjì zēngzhǎng de liǎng dà dònglì.Đầu tư và tiêu dùng là hai động lực lớn thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拉动内需 lādòng nèixūkích cầu nội địa
  • 拉动经济 lādòng jīngjìthúc đẩy kinh tế
  • 拉动增长 lādòng zēngzhǎngkéo theo tăng trưởng
  • 拉动消费 lādòng xiāofèikích thích tiêu dùng
  • 拉动效应 lādòng xiàoyìnghiệu ứng đòn bẩy/thúc đẩy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

牵引使动;比喻通过某种手段带动或促进事物发展。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拉动 + 经济 / 消费 / 增长

Dùng trong ngữ cảnh kinh tế, chỉ việc dùng nhân tố nào đó kéo theo sự phát triển. VD: 旅游业拉动了当地消费。– Du lịch đã kích thích tiêu dùng địa phương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拉
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1