Chuyển đến nội dung
拉紧拉緊

lājǐn

HSK5

1Động từ

  1. kéo chặt
  2. kéo căng
  3. thắt chặt

Ví dụ

  1. 上车后请拉紧安全带。

    Shàng chē hòu qǐng lājǐn ānquándài.

    Sau khi lên xe xin vui lòng thắt chặt dây an toàn.

  2. 他拉紧了妈妈的手,生怕走丢。

    Tā lājǐn le māma de shǒu, shēngpà zǒudiū.

    Cậu bé nắm chặt tay mẹ, sợ bị lạc.

  3. 刮大风了,他把外套拉紧了一些。

    Guā dàfēng le, tā bǎ wàitào lājǐn le yìxiē.

    Gió lớn nổi lên, anh ấy kéo chặt áo khoác lại một chút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拉紧绳子 lājǐn shéngzikéo căng sợi dây
  • 拉紧双手 lājǐn shuāngshǒunắm chặt hai tay
  • 拉紧缰绳 lājǐn jiāngshéngghì chặt dây cương
  • 拉紧警报 lājǐn jǐngbàokéo còi báo động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用力拉使之收紧或绷紧。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 拉紧

kéo/thắt chặt thứ gì đó. VD: 把绳子拉紧一点。– Kéo dây căng ra một chút.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拉
紧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1