1Động từ
- cãi cọ
- đấu khẩu
- khẩu chiến (chuyện vặt)
Ví dụ
Xiǎoliǎngkǒu ǒu'ěr bànzuǐ shì hěn zhèngcháng de.
Vợ chồng trẻ thỉnh thoảng cãi cọ vài câu là chuyện rất bình thường.
Tāmen liǎ chángcháng yīnwèi yīdiǎn xiǎoshì bànzuǐ.
Hai người bọn họ thường cãi nhau vì chút chuyện vặt vãnh.
Bié wèi zhè diǎn xiǎoshì bànzuǐ le, shāng héqì.
Đừng vì chút chuyện này mà đôi co nữa, mất hòa khí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吵嘴;斗嘴;多指因琐事争吵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟 / 和 + ai + 拌嘴
đôi co, cãi vặt với ai. VD: 她昨天又跟丈夫拌嘴了。– Hôm qua cô ấy lại cãi cọ với chồng.
因 / 为了……拌嘴
cãi cọ vì chuyện gì. VD: 两人因琐事拌嘴。– Hai người cãi nhau vì chuyện vụn vặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
