Chuyển đến nội dung
吵架

chǎojià

Hán Việt: SẢO GIÁ

Động từĐộng từ li hợp

HSK6Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. cãi nhau
  2. cãi vã

Ví dụ

  1. 他们夫妻俩经常因为小事吵架。

    Tāmen fūqī liǎ jīngcháng yīnwèi xiǎoshì chǎojià.Hai vợ chồng họ thường xuyên cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh.

  2. 他俩吵了一架,谁也不理谁。

    Tā liǎ chǎo le yí jià, shéi yě bù lǐ shéi.Hai người họ cãi nhau một trận, không ai thèm để ý đến ai.

2Động từ li hợp

  1. cãi nhau, to tiếng

Ví dụ

  1. 夫妻之间有意见分歧很正常,最好心平气和地沟通,别吵架。

    Fūqī zhījiān yǒu yìjiàn fēnqí hěn zhèngcháng, zuìhǎo xīnpíng-qìhé de gōutōng, bié chǎo jià.Vợ chồng bất đồng ý kiến là chuyện thường, tốt nhất hãy bình tĩnh nói chuyện chứ đừng cãi cọ.

  2. 他们俩又吵架了。

    Tāmen liǎ yòu chǎojià le.Hai người họ lại cãi nhau rồi.

    Từ mục 架

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 跟……吵架 gēn... chǎojiàcãi nhau với...
  • 大吵一架 dà chǎo yí jiàcãi nhau to một trận
  • 经常吵架 jīngcháng chǎojiàthường xuyên cãi nhau
  • 吵架闹别扭 chǎojià nào bièniucãi nhau giận hờn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

剧烈争吵,发生口角。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + ai + 吵架

Cãi nhau với ai đó.

吵了一架 / 吵过一架

"吵架" là từ ly hợp, có thể chèn số lượng từ hoặc trợ từ vào giữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吵
架

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1