1Động từ
- vỗ vào
- đập mạnh vào
- đánh vào
Ví dụ
Xiōngyǒng de hǎilàng búduàn pāijī zhe xuányá.
Những con sóng cuồn cuộn không ngừng vỗ vào vách đá.
Bàofēngyǔ měngliè de pāijī zhe chuānghu.
Mưa bão đập mạnh vào khung cửa sổ.
Tā yòng shǒuzhǎng pāijī zhuōmiàn, dàshēng biǎoshì bùmǎn.
Anh ta đập tay xuống bàn, lớn tiếng bày tỏ sự bất mãn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手或受冲击物拍打、撞击。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主 ngữ (sóng/mưa/gió) + 拍击着 + tân ngữ
miêu tả hiện tượng tự nhiên va đập liên hồi vào bề mặt nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
