1Động từ
- vỗ
- đập
- phủi
- chụp
- quay (ảnh, phim)
- quay (phim), chụp (ảnh)
- chụp, quay (phim)
- đập, vỗ, phủi
- quay, chụp
Ví dụ
2Danh từ
- vợt (thể thao)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手掌或平的东西打;拍照;球拍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拍 + 照 / 照片
Chụp ảnh. VD: 给我拍张照片吧。– Chụp cho tôi tấm ảnh nhé.
拍 + danh từ chỉ bộ phận cơ thể
Vỗ hoặc đập nhẹ vào đâu. VD: 拍拍手 – Vỗ tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “拍” 11
- 拍照pāizhào PHÁCH CHIẾUchụp ảnh; chụp hìnhHSK3
- 拍手pāishǒu PHÁCH THỦvỗ tayHSK4
- 拍子pāizivợt (cầu lông, bóng bàn...); nhịp (trong âm nhạc)HSK4
- 球拍qiúpāi CẦU PHÁCHvợt bóng (vợt cầu lông, bóng bàn, tennis...)HSK4
- 拍摄pāishè PHÁCH NHIẾPquay phim; chụp ảnh; ghi hìnhHSK5
- 拍板pāibǎn PHÁCH BẢNquyết định cuối cùng; chốt hạ; chốt đơnHSK7–9
- 拍卖pāimài PHÁCH MẠIbán đấu giá; cuộc bán đấu giáHSK7–9
- 拍打pāida PHÁCH ĐẢvỗ nhẹ; đập nhẹ; đập vào
- 拍击pāijī PHÁCH KÍCHvỗ vào; đập mạnh vào; đánh vào
- 拍卖商pāimàishāng PHÁCH MẠI THƯƠNGngười bán đấu giá; nhà đấu giá; công ty đấu giáHSK6
- 节拍器jiépāiqì TIẾT PHÁCH KHÍmáy đánh nhịp; máy gõ nhịp; máy giữ nhịp
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
