1Danh từ
- bản rập (bản in lại chữ hoặc hình trên bia đá, đồ đồng bằng cách áp giấy và chấm mực)
Ví dụ
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le yí fèn zhēnguì de Tángdài bēikè tàběn.
Trong viện bảo tàng đang trưng bày một bản rập văn bia quý giá thời Đường.
Xuéxí shūfǎ de rén chángcháng línmó gǔdài de míngjiā tàběn.
Người học thư pháp thường mô phỏng theo các bản rập của danh gia thời xưa.
Zhè fú tàběn zìjì qīngxī, bǎocún de shífēn wánhǎo.
Bản rập này nét chữ rõ ràng, được bảo quản rất nguyên vẹn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用纸和墨从碑帖、器物上拓印下来的字画文字等成品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
临摹 + 拓本
Sao chép, tập viết theo chữ trên bản rập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
