Chuyển đến nội dung
招潮蟹

zhāocháoxiè

Hán Việt: CHIÊU TRIỀU GIẢI

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. còng càn
  2. cua còng (loại cua nhỏ sống ở bờ biển, con đực có một càng to dị thường)

Ví dụ

  1. 沙滩上有许多小巧的招潮蟹。

    Shātān shang yǒu xǔduō xiǎoqiǎo de zhāocháoxiè.Trên bãi cát có rất nhiều chú còng càn nhỏ bé.

  2. 雄性招潮蟹有一只巨大的螯。

    Xióngxìng zhāocháoxiè yǒu yì zhī jùdà de áo.Còng càn đực có một chiếc càng khổng lồ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只招潮蟹 yì zhī zhāocháoxièmột con còng càn
  • 招潮蟹挥螯 zhāocháoxiè huī áocòng càn vung càng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种小型海产甲壳动物,雄蟹有一只特别发达的大螯,常在退潮时出来活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

名词 + 招潮蟹

Dùng làm danh từ chỉ loài sinh vật bờ biển nhiệt đới. VD: 红树林招潮蟹 – Còng càn rừng ngập mặn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

招
潮
蟹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1