Chuyển đến nội dung
招

zhāo

Hán Việt: CHIÊU

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 招Bộ: 扌8 nét

1Động từ

  1. vẫy tay
  2. gọi lại
  3. chiêu mộ
  4. tuyển dụng
  5. tuyển nhận
  6. chuốc lấy, rước vào
  7. vẫy
  8. vẫy, chiêu dụ
  9. tuyển, tuyển mộ
  10. tuyển, chiêu mộ

Ví dụ

  1. 他远远地向我招手。

    Tā yuǎnyuǎn de xiàng wǒ zhāoshǒu.Anh ấy vẫy tay gọi tôi từ đằng xa.

  2. 我们公司最近要招两名设计师。

    Wǒmen gōngsī zuìjìn yào zhāo liǎng míng shèjìshī.Công ty chúng tôi dạo này muốn tuyển hai nhà thiết kế.

2Danh từ

  1. chiêu
  2. nước cờ
  3. mẹo
  4. phương kế

Ví dụ

  1. 这一招果然灵验。

    Zhè yì zhāo guǒrán língyàn.Chiêu này quả nhiên hiệu nghiệm.

  2. 对手走了一步绝招,让他措手不及。

    Duìshǒu zǒu le yí bù juézhāo, ràng tā cuòshǒubùjí.Đối thủ đi một chiêu hiểm khiến anh ấy trở tay không kịp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 招手 zhāoshǒuvẫy tay
  • 招聘 zhāopìntuyển dụng
  • 出招 chūzhāora chiêu
  • 高招 gāozhāocao chiêu, mưu kế hay
  • 绝招 juézhāotuyệt chiêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

打手势叫人来;招收、募集;引来、惹;手段、计策。

Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ (扌- tay), bên phải là chữ Chiêu (召 - gọi), nghĩa là vẫy tay gọi lại gần hoặc tuyển mộ người tài.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/对 + ai + 招手

Vẫy tay với ai đó. VD: 他笑着向大家招手。– Anh ấy cười vẫy tay chào mọi người.

使出 + (绝/高)招

Tung ra chiêu thức hoặc mưu kế. VD: 他使出了最后一招。– Anh ta đã tung ra chiêu cuối cùng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

招

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “招” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1