Chuyển đến nội dung
招生

zhāoshēng

Hán Việt: CHIÊU SINH

HSK6

1Động từ

  1. tuyển sinh

Ví dụ

  1. 这所大学今年计划招生三千人。

    Zhè suǒ dàxué jīnnián jìhuà zhāoshēng sānqiān rén.

    Trường đại học này năm nay có kế hoạch tuyển sinh ba nghìn người.

  2. 艺术学院的招生考试通常在初春举行。

    Yìshù xuéyuàn de zhāoshēng kǎoshì tōngcháng zài chūchūn jǔxíng.

    Kỳ thi tuyển sinh của học viện nghệ thuật thường tổ chức vào đầu xuân.

  3. 随着新校区落成,学校扩大了招生规模。

    Suízhe xīn xiàoqū luòchéng, xuéxiào kuòdà le zhāoshēng guīmó.

    Cùng với việc khánh thành cơ sở mới, trường đã mở rộng quy mô tuyển sinh.

  4. 这所大学今年计划招收三千名新生。

    Zhè suǒ dàxué jīnnián jìhuà zhāoshōu sānqiān míng xīnshēng.

    Trường đại học này năm nay dự kiến tuyển sinh ba nghìn tân sinh viên.

  5. 这所知名艺术学院每年夏天都会面向全国招生。

    Zhè suǒ zhùmíng yìshù xuéyuàn měi nián xiàtiān dōu huì miànxiàng quánguó zhāoshēng.

    Học viện nghệ thuật danh tiếng này mùa hè năm nào cũng tuyển sinh toàn quốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 招生简章 zhāoshēng jiǎnzhāngthông báo/đề án tuyển sinh
  • 招生办 zhāoshēngbànphòng/ban tuyển sinh
  • 扩大招生 kuòdà zhāoshēngmở rộng tuyển sinh
  • 招生政策 zhāoshēng zhèngcèchính sách tuyển sinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

学校或培训机构招收新学生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

计划/决定 + 招生 + số lượng

Lên kế hoạch hoặc quyết định tuyển sinh bao nhiêu người. VD: 研究所今年计划招生五十名。– Viện nghiên cứu năm nay dự kiến tuyển sinh 50 chỉ tiêu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

招
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1