1Động từ
- tuyển sinh
Ví dụ
Zhè suǒ dàxué jīnnián jìhuà zhāoshēng sānqiān rén.
Trường đại học này năm nay có kế hoạch tuyển sinh ba nghìn người.
Yìshù xuéyuàn de zhāoshēng kǎoshì tōngcháng zài chūchūn jǔxíng.
Kỳ thi tuyển sinh của học viện nghệ thuật thường tổ chức vào đầu xuân.
Suízhe xīn xiàoqū luòchéng, xuéxiào kuòdà le zhāoshēng guīmó.
Cùng với việc khánh thành cơ sở mới, trường đã mở rộng quy mô tuyển sinh.
Zhè suǒ dàxué jīnnián jìhuà zhāoshōu sānqiān míng xīnshēng.
Trường đại học này năm nay dự kiến tuyển sinh ba nghìn tân sinh viên.
Zhè suǒ zhùmíng yìshù xuéyuàn měi nián xiàtiān dōu huì miànxiàng quánguó zhāoshēng.
Học viện nghệ thuật danh tiếng này mùa hè năm nào cũng tuyển sinh toàn quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
学校或培训机构招收新学生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
计划/决定 + 招生 + số lượng
Lên kế hoạch hoặc quyết định tuyển sinh bao nhiêu người. VD: 研究所今年计划招生五十名。– Viện nghiên cứu năm nay dự kiến tuyển sinh 50 chỉ tiêu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
