1Danh từ
- áp-phích
- bích chương
- tờ quảng cáo dán tường
Ví dụ
Qiáng shang tiē mǎn le gèshì gèyàng de xuānchuán zhāotiē.
Trên tường dán đầy các loại áp-phích tuyên truyền.
Tā shèjì le yì zhāng hěn yǒu chuàngyì de diànyǐng zhāotiē.
Anh ấy đã thiết kế một tờ áp-phích phim rất sáng tạo.
Lùkǒu de zhāotiēlán lǐ tiēzhe xúnrén qǐshì.
Trong bảng dán thông báo ở ngã tư có dán tờ tìm người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
贴在公共场所墙上的布告、广告、标语等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一张 + 招贴
Lượng từ dùng cho 招贴 thường là 张 (zhāng) hoặc 幅 (fú). VD: 这是一张公益招贴。– Đây là một tờ áp-phích công ích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
