Chuyển đến nội dung
拜年

bàinián

Hán Việt: BÁI NIÊN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. chúc Tết
  2. chúc Tết, mừng tuổi

Ví dụ

  1. 大年初一,我们去给长辈拜年。

    Dà nián chū yī, wǒmen qù gěi zhǎngbèi bàinián.Mùng một Tết, chúng tôi đi chúc Tết người lớn tuổi.

  2. 我通过微信给老师拜年。

    Wǒ tōngguò Wēixìn gěi lǎoshī bàinián.Tôi chúc Tết thầy cô qua WeChat.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 给……拜年 gěi ... bàiniánchúc Tết ai
  • 登门拜年 dēngmén bàiniánđến tận nhà chúc Tết
  • 走亲戚拜年 zǒu qīnqi bàiniánđi thăm bà con chúc Tết
  • 微信拜年 wēixìn bàiniánchúc Tết qua WeChat

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

过新年时向人祝贺。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + người + 拜年

Cấu trúc diễn đạt gửi lời chúc năm mới đến một đối tượng cụ thể. VD: 孩子们给爷爷奶奶拜年。 – Lũ trẻ chúc Tết ông bà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拜
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1