1Động từ
- lạy, vái, cúng bái
- bái sư, nhận làm thầy / kết nghĩa
- thăm viếng, chúc (khách sáo)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
行礼以示敬意;祝贺;认人为师友等。
Ghi chú: Bên trái là biến thể bộ Thủ (tay), bên phải là bốn nét gạch ngang tượng trưng cho động tác chắp tay vái lạy, kết nghĩa.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 拜年/拜寿
Đi chúc Tết hoặc mừng thọ người lớn tuổi. VD: 我去给老师拜年。– Em đi chúc Tết thầy cô.
拜 + ai + 为师
Bái ai đó làm thầy để học nghệ. VD: 他拜齐白石为师。– Ông bái Tề Bạch Thạch làm thầy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “拜” 18
- 拜拜bàibai BÁI BÁItạm biệt, bái baiHSK1
- 礼拜lǐbài LỄ BÁItuần; tuần lễ; thứ trong tuần (kèm số hoặc 'thiên'/'nhật')HSK3
- 拜拜báibai BÁI BÁItạm biệt, bái baiHSK4
- 拜访bàifǎng BÁI PHỎNGthăm hỏi; viếng thăm; đến thămHSK6
- 拜年bàinián BÁI NIÊNchúc Tết; chúc Tết, mừng tuổiHSK6
- 崇拜chóngbài SÙNG BÁIsùng bái; ngưỡng mộ tôn sùng; ngưỡng mộ, sùng báiHSK6
- 拜倒bàidǎo BÁI ĐẢOquỳ lạy; sụp lạy; bị khuất phụcHSK6
- 结拜jiébài KẾT BÁIkết bái (làm anh em, chị em)HSK6
- 拜会bàihuì BÁI HỘIbái hội; thăm viếng; hội kiến (dùng trong ngoại giao hoặc xã giao trang trọng)HSK7–9
- 拜见bàijiàn BÁI KIẾNbái kiến; yết kiến; đến thăm (người bề trên hoặc người được kính trọng)HSK7–9
- 拜托bàituō BÁI THÁCnhờ vả; trông cậy; xin nhờHSK7–9
- 跪拜guìbài QUỲ BÁIquỳ lạy; quỳ bái
- 礼拜一lǐbàiyī LỄ BÁI NHẤTthứ HaiHSK1
- 礼拜二lǐbàièr LỄ BÁI NHỊthứ BaHSK3
- 礼拜六lǐbàiliùthứ BảyHSK3
- 礼拜日lǐbàirìChủ nhậtHSK3
- 礼拜三lǐbàisānthứ TưHSK3
- 礼拜四lǐbàisìthứ NămHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
