1Danh từ
- nhân hóa (biện pháp tu từ)
Ví dụ
Nǐrén shì yī zhǒng chángjiàn de xiūcí shǒufǎ.
Nhân hóa là một biện pháp tu từ thường gặp.
Zhè shǒu shī yùnyòng le nǐrén de shǒufǎ, shǐ jǐngwù chōngmǎn le shēngjī.
Bài thơ này sử dụng biện pháp nhân hóa, làm cho cảnh vật tràn ngập sức sống.
Zuòzhě tōngguò nǐrén bǎ fēng miáoxiě chéng tiáopí de háizi.
Tác giả thông qua nhân hóa đã miêu tả gió thành đứa trẻ nghịch ngợm.
2Động từ
- nhân hóa (gán đặc điểm người cho vật)
Ví dụ
Dònghuàpiàn lǐ jīngcháng bǎ dòngwù nǐrénhuà.
Trong phim hoạt hình người ta thường nhân hóa loài vật.
Jīqìrén shèjì zhōng nǐrén chéngdù yuèláiyuè gāo.
Trong thiết kế robot độ mô phỏng con người ngày càng cao.
Gǔdài shénhuà cháng jiāng zìránlì nǐrén.
Thần thoại cổ đại thường nhân hóa các lực lượng tự nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把事物当作人来描写的一种修辞手法,赋予事物以人的思想感情或行为。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 拟人化
Biểu đạt việc nhân hóa sự vật hoặc gán tính cách con người cho vật. VD: 把小狗拟人化。– Nhân hóa chú chó nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
