1Động từ
- soạn thảo
- dự thảo
- định
- dự định
- bắt chước
- mô phỏng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
起草,制定;打算,预定;模仿,比照。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拟 + 于 + thời gian/địa điểm + động từ
Cách diễn đạt trang trọng trong văn bản hành chính, biểu thị dự định làm gì vào lúc nào/ở đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “拟” 6
- 模拟mónǐ MÔ NGHĨmô phỏng; giả lậpHSK6
- 草拟cǎonǐ THẢO NGHĨsoạn thảo; phác thảo; dự thảoHSK6
- 拟定nǐdìng NGHĨ ĐỊNHsoạn thảo; dự thảo; định raHSK7–9
- 虚拟xūnǐ HƯ NGHĨảo; giả lập; giả địnhHSK7–9
- 拟人nǐrénnhân hóa (biện pháp tu từ); nhân hóa (gán đặc điểm người cho vật)
- 虚拟语气xūnǐyǔqì HƯ NGHĨ NGỮ KHÍthức giả định (trong ngữ pháp)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
