Từ điển chưa có mục “拦路”. Pinyin tham khảo: lán lù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cíhuìliàng bùzú shì tā xuéhǎo wàiyǔ de yī dà lánlùhǔ.
Vốn từ vựng không đủ là một hòn đá cản đường lớn khiến anh ấy không học giỏi ngoại ngữ được.
Từ mục 拦路虎
Quēfá zījīn chéng le zhè jiā chuàngyè gōngsī fāzhǎn de lánlùhǔ.
Thiếu vốn đã trở thành trở ngại lớn cho sự phát triển của công ty khởi nghiệp này.
Từ mục 拦路虎
Zhǐyào dàjiā qíxīn xiélì, jiù néng qīngchú qiánjìn dàolù shang de lánlùhǔ.
Chỉ cần mọi người đồng lòng hiệp lực thì có thể quét sạch chướng ngại vật trên con đường tiến lên.
Từ mục 拦路虎
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “拦路” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
