Chuyển đến nội dung
拨款撥款

bōkuǎn

Hán Việt: BÁT KHOẢN

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 笔

1Động từ

  1. cấp phát kinh phí
  2. rót vốn

Ví dụ

  1. 政府决定为这个环保项目拨款。

    Zhèngfǔ juédìng wèi zhège huánbǎo xiàngmù bōkuǎn.Chính phủ quyết định cấp kinh phí cho dự án bảo vệ môi trường này.

  2. 学校将拨款改建老旧的图书馆。

    Xuéxiào jiāng bōkuǎn gǎijiàn lǎojiù de túshūguǎn.Trường học sẽ rót vốn để nâng cấp tòa thư viện cũ kỹ.

2Danh từ

  1. tiền cấp phát
  2. khoản tiền được cấp

Ví dụ

  1. 这笔拨款已经全额到账了。

    Zhè bǐ bōkuǎn yǐjīng quán'é dàozhàng le.Khoản tiền cấp phát này đã chuyển vào tài khoản đầy đủ.

  2. 研发团队正在等待政府的财政拨款。

    Yánfā tuánduì zhèngzài děngdài zhèngfǔ de cáizhèng bōkuǎn.Nhóm nghiên cứu và phát triển đang chờ khoản kinh phí từ chính phủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 财政拨款 cáizhèng bōkuǎnkinh phí ngân sách nhà nước
  • 专项拨款 zhuānxiàng bōkuǎnkinh phí chuyên dùng
  • 申请拨款 shēnqǐng bōkuǎnxin cấp kinh phí
  • 政府拨款 zhèngfǔ bōkuǎnngân sách chính phủ cấp
  • 一笔拨款 yì bǐ bōkuǎnmột khoản tiền cấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

调拨款项;调拨出来的款项。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/给……拨款

cấp ngân sách, kinh phí cho ai hoặc dự án nào. VD: 部门为实验室拨款一百万元。– Bộ phận đã cấp 1 triệu tệ kinh phí cho phòng thí nghiệm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拨
款

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1