Chuyển đến nội dung
拨撥

bō

Hán Việt: BÁT

HSK7–9Lượng từ: 批、群

1Động từ

  1. gạt
  2. khêu
  3. gảy
  4. bấm (số điện thoại)
  5. quay số
  6. phân bổ
  7. điều động
  8. trích ra

Ví dụ

  1. 他用树枝把路上的石头拨开了。

    Tā yòng shùzhī bǎ lùshang de shítou bō kāi le.

    Anh ấy dùng cành cây gạt hòn đá trên đường ra.

  2. 请拨打我们的服务热线。

    Qǐng bōdǎ wǒmen de fúwù rèxiàn.

    Xin vui lòng bấm gọi đường dây nóng dịch vụ của chúng tôi.

  3. 政府拨了一笔专款用于救灾。

    Zhèngfǔ bō le yì bǐ zhuānkuǎn yòngyú jiùzāi.

    Chính phủ đã trích một khoản kinh phí riêng dùng để cứu trợ thiên tai.

2Lượng từ

  1. tốp
  2. toán
  3. nhóm
  4. đợt

Ví dụ

  1. 游客分批分拨进入展厅。

    Yóukè fēnpī fēnbō jìnrù zhǎntīng.

    Khách tham quan chia thành từng đợt vào phòng triển lãm.

  2. 今天上午已经接待了三拨客人。

    Jīntiān shàngwǔ yǐjīng jiēdài le sān bō kèrén.

    Sáng nay đã tiếp ba đợt khách rồi.

  3. 最后一拨参赛者正在准备出发。

    Zuìhòu yì bō cānsàizhě zhèngzài zhǔnbèi chūfā.

    Tốp thí sinh cuối cùng đang chuẩn bị xuất phát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拨打电话 bōdǎ diànhuàgọi điện thoại
  • 拨弄是非 bōnòng shìfēigây chuyện thị phi
  • 拨出专款 bōchū zhuānkuǎntrích ra khoản tiền riêng
  • 一拨人 yì bō rénmột tốp người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用手或工具推开、挪动;拨打电话;调拨;量词,用于分批的人群。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 拨开 / 拨到一边

Dùng tay hoặc công cụ gạt vật gì đó ra một bên.

数 từ + 拨 + 人 / 宾客

Lượng từ dùng cho từng tốp người đến hoặc đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “拨” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1