1Động từ
- gạt
- khêu
- gảy
- bấm (số điện thoại)
- quay số
- phân bổ
- điều động
- trích ra
Ví dụ
Tā yòng shùzhī bǎ lùshang de shítou bō kāi le.
Anh ấy dùng cành cây gạt hòn đá trên đường ra.
Qǐng bōdǎ wǒmen de fúwù rèxiàn.
Xin vui lòng bấm gọi đường dây nóng dịch vụ của chúng tôi.
Zhèngfǔ bō le yì bǐ zhuānkuǎn yòngyú jiùzāi.
Chính phủ đã trích một khoản kinh phí riêng dùng để cứu trợ thiên tai.
2Lượng từ
- tốp
- toán
- nhóm
- đợt
Ví dụ
Yóukè fēnpī fēnbō jìnrù zhǎntīng.
Khách tham quan chia thành từng đợt vào phòng triển lãm.
Jīntiān shàngwǔ yǐjīng jiēdài le sān bō kèrén.
Sáng nay đã tiếp ba đợt khách rồi.
Zuìhòu yì bō cānsàizhě zhèngzài zhǔnbèi chūfā.
Tốp thí sinh cuối cùng đang chuẩn bị xuất phát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手或工具推开、挪动;拨打电话;调拨;量词,用于分批的人群。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 拨开 / 拨到一边
Dùng tay hoặc công cụ gạt vật gì đó ra một bên.
数 từ + 拨 + 人 / 宾客
Lượng từ dùng cho từng tốp người đến hoặc đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “拨” 7
- 拨打bōdǎ BÁT ĐẢquay số; gọi (điện thoại)HSK5
- 拨弄bōnòng BÁT LỘNGgảy; nghịch; lay độngHSK6
- 拨款bōkuǎn BÁT KHOẢNcấp phát kinh phí; rót vốn; tiền cấp phátHSK7–9
- 挑拨tiǎobō KHIÊU BÁTchia rẽ; xúi giục; khích bácHSK7–9
- 拨号bōhàoquay số (điện thoại); quay số gọi điện; quay số (kết nối mạng Internet)
- 土拨鼠tǔbōshǔ THỔ BÁT THỬcon sóc đất; chuột marmotHSK6
- 拨号盘bōhàopánđĩa quay số (trên điện thoại cũ); bàn phím số gọi điện
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
