Chuyển đến nội dung
拱道

gǒngdào

Hán Việt: CỦNG ĐẠO

Danh từ

Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. lối đi hình vòm
  2. đường vòm

Ví dụ

  1. 穿过这个拱道就是花园。

    Chuānguò zhè ge gǒngdào jiù shì huāyuán.Đi qua lối đi hình vòm này là đến khu vườn.

  2. 拱道两侧挂满了美丽的鲜花。

    Gǒngdào liǎng cè guà mǎn le měilì de xiānhuā.Hai bên lối đi hình vòm treo đầy hoa tươi tuyệt đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 石砌拱道 shí qì gǒngdàolối đi vòm xây bằng đá
  • 穿过拱道 chuānguò gǒngdàobăng qua đường vòm
  • 拱道入口 gǒngdào rùkǒulối vào đường vòm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

拱形的通道或通道式建筑物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿过/经过 + 拱道

Đi xuyên qua hoặc đi qua lối đi hình vòm. VD: 穿过拱道就能看到广场。– Đi qua đường vòm là có thể thấy quảng trường.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拱
道

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1