1Động từ
- chắp vá
- gom góp
- chắp nhặt
Ví dụ
Tā bǎ língsuì de shíjiān pīncòu qǐlái bèi dāncí.
Anh ấy gom góp từng khoảng thời gian vụn vặt để học từ vựng.
Zhè piān lùnwén dà bùfen nèiróng dōu shì dōngpīnxīcòu lái de.
Phần lớn nội dung của bài luận này đều là chắp vá nhặt nhạnh từ nhiều nơi.
Wèile còu gòu fángzū, tā hǎobù róngyì cái pīncòu chū zhè bǐ qián.
Để gom đủ tiền thuê nhà, anh ấy rất vất vả mới chắp nhặt ra được khoản tiền này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把零星散碎的事物勉强合在一起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……拼凑起来 / 在一起
gom nhặt, chắp vá những thứ vụn vặt lại với nhau. VD: 他把碎纸片拼凑在一起。– Anh ấy chắp nối các mảnh giấy vụn lại với nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
