Chuyển đến nội dung
凑湊

còu

Hán Việt: TẤU

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. gom góp
  2. tập hợp lại
  3. tiến lại gần

Ví dụ

  1. 大家凑钱给他买了一份礼物。

    Dàjiā còu qián gěi tā mǎi le yí fèn lǐwù.Mọi người gom tiền mua cho anh ấy một món quà.

  2. 他凑到我耳边轻轻说了一句话。

    Tā còu dào wǒ ěrbiān qīngqīng shuō le yí jù huà.Anh ấy ghé sát tai tôi nói nhỏ một câu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 凑钱 còu qiángom tiền, góp tiền
  • 凑热闹 còu rènàohóng chuyện, tụ tập cho vui
  • 凑数 còu shùcho đủ số lượng
  • 凑近 còujìnsáp lại gần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

拼凑;聚集;靠近。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

凑 + tân ngữ chỉ số lượng / tiền bạc

Biểu thị tập hợp, gom góp lại cho đủ số lượng mong muốn.

凑到……前 / 旁

Biểu thị hành động tiến lại gần hoặc ghé sát vào một nơi nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

凑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “凑” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1